Lịch Vạn Niên Ngày 05/01/1890
Ngày 5/1/1890 tức ngày Bính Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
5
CHỦ NHẬT
Bạn không bao giờ quá già để đặt ra một mục tiêu khác hoặc mơ một giấc mơ mới.
- C.S. Lewis -
- C.S. Lewis -
🐶
15
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Sửu
Tháng Bính Tý
Ngày Bính Tuất
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Bính Tuất cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Bầu trời hôm nay có sao Liễu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc vặt. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/12/1889Ngày 22/12/1889Ngày 23/12/1889Ngày 24/12/1889Ngày 25/12/1889Ngày 26/12/1889Ngày 27/12/1889Ngày 28/12/1889Ngày 29/12/1889Ngày 30/12/1889Ngày 31/12/1889Ngày 01/01/1890Ngày 02/01/1890Ngày 03/01/1890Ngày 04/01/1890Ngày 06/01/1890Ngày 07/01/1890Ngày 08/01/1890Ngày 09/01/1890Ngày 10/01/1890Ngày 11/01/1890Ngày 12/01/1890Ngày 13/01/1890Ngày 14/01/1890Ngày 15/01/1890Ngày 16/01/1890Ngày 17/01/1890Ngày 18/01/1890Ngày 19/01/1890Ngày 20/01/1890
Xem lịch theo tháng năm 1890
Tháng 01/1890Tháng 02/1890Tháng 03/1890Tháng 04/1890Tháng 05/1890Tháng 06/1890Tháng 07/1890Tháng 08/1890Tháng 09/1890Tháng 10/1890Tháng 11/1890Tháng 12/1890
