Lịch Vạn Niên Ngày 20/12/1881
Ngày 20/12/1881 tức ngày Mậu Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
20
THỨ 3
Cơ hội giống như bình minh. Nếu bạn chờ đợi quá lâu, bạn sẽ bỏ lỡ nó.
- William Arthur Ward -
- William Arthur Ward -
🐭
30
|
THÁNG 10
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Tỵ
Tháng Canh Tý
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Ngày Mậu Tý mang luồng khí bất lợi cho tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Tý thuộc Trực Kiến. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Bầu trời hôm nay có sao Trương ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/12/1881Ngày 06/12/1881Ngày 07/12/1881Ngày 08/12/1881Ngày 09/12/1881Ngày 10/12/1881Ngày 11/12/1881Ngày 12/12/1881Ngày 13/12/1881Ngày 14/12/1881Ngày 15/12/1881Ngày 16/12/1881Ngày 17/12/1881Ngày 18/12/1881Ngày 19/12/1881Ngày 21/12/1881Ngày 22/12/1881Ngày 23/12/1881Ngày 24/12/1881Ngày 25/12/1881Ngày 26/12/1881Ngày 27/12/1881Ngày 28/12/1881Ngày 29/12/1881Ngày 30/12/1881Ngày 31/12/1881Ngày 01/01/1882Ngày 02/01/1882Ngày 03/01/1882Ngày 04/01/1882
Xem lịch theo tháng năm 1881
Tháng 01/1881Tháng 02/1881Tháng 03/1881Tháng 04/1881Tháng 05/1881Tháng 06/1881Tháng 07/1881Tháng 08/1881Tháng 09/1881Tháng 10/1881Tháng 11/1881Tháng 12/1881
