Lịch Vạn Niên Ngày 20/12/1879
Tra cứu lịch vạn niên ngày 20/12/1879 cho thấy đây là ngày Đinh Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
20
THỨ 7
Những khách hàng không hài lòng nhất chính là nguồn học hỏi lớn nhất của bạn.
- Bill Gates -
- Bill Gates -
🐮
8
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Giáp Tý
Ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Quý Mùi, Tân Mùi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Đinh Sửu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Trừ. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Bầu trời hôm nay có sao Quỷ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/12/1879Ngày 06/12/1879Ngày 07/12/1879Ngày 08/12/1879Ngày 09/12/1879Ngày 10/12/1879Ngày 11/12/1879Ngày 12/12/1879Ngày 13/12/1879Ngày 14/12/1879Ngày 15/12/1879Ngày 16/12/1879Ngày 17/12/1879Ngày 18/12/1879Ngày 19/12/1879Ngày 21/12/1879Ngày 22/12/1879Ngày 23/12/1879Ngày 24/12/1879Ngày 25/12/1879Ngày 26/12/1879Ngày 27/12/1879Ngày 28/12/1879Ngày 29/12/1879Ngày 30/12/1879Ngày 31/12/1879Ngày 01/01/1880Ngày 02/01/1880Ngày 03/01/1880Ngày 04/01/1880
Xem lịch theo tháng năm 1879
Tháng 01/1879Tháng 02/1879Tháng 03/1879Tháng 04/1879Tháng 05/1879Tháng 06/1879Tháng 07/1879Tháng 08/1879Tháng 09/1879Tháng 10/1879Tháng 11/1879Tháng 12/1879
