Lịch Vạn Niên Ngày 10/07/1876
Tra cứu lịch vạn niên ngày 10/7/1876 cho thấy đây là ngày Kỷ Mão. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
10
THỨ 2
Tôi thà hối hận vì những gì tôi đã làm còn hơn là hối hận vì những gì tôi không làm.
- Lucille Ball -
- Lucille Ball -
🐰
19
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Tý
Tháng Ất Mùi
Ngày Kỷ Mão
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Dậu, Quý Dậu.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Kỷ Mão xung sát rất mạnh với tuổi Ất Dậu, Quý Dậu. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Kỷ Mão thuộc Trực Thành. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Kiện tụng, tranh chấp.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tinh soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây cất tường rào, phòng thủ. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/06/1876Ngày 26/06/1876Ngày 27/06/1876Ngày 28/06/1876Ngày 29/06/1876Ngày 30/06/1876Ngày 01/07/1876Ngày 02/07/1876Ngày 03/07/1876Ngày 04/07/1876Ngày 05/07/1876Ngày 06/07/1876Ngày 07/07/1876Ngày 08/07/1876Ngày 09/07/1876Ngày 11/07/1876Ngày 12/07/1876Ngày 13/07/1876Ngày 14/07/1876Ngày 15/07/1876Ngày 16/07/1876Ngày 17/07/1876Ngày 18/07/1876Ngày 19/07/1876Ngày 20/07/1876Ngày 21/07/1876Ngày 22/07/1876Ngày 23/07/1876Ngày 24/07/1876Ngày 25/07/1876
Xem lịch theo tháng năm 1876
Tháng 01/1876Tháng 02/1876Tháng 03/1876Tháng 04/1876Tháng 05/1876Tháng 06/1876Tháng 07/1876Tháng 08/1876Tháng 09/1876Tháng 10/1876Tháng 11/1876Tháng 12/1876
