Lịch Vạn Niên Ngày 29/02/1876
Ngày 29/2/1876 tức ngày Đinh Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
29
THỨ 3
Chúng ta không được sinh ra để trở nên hoàn hảo. Chúng ta sinh ra để trở nên chân thật.
- Ralph Waldo Emerson -
- Ralph Waldo Emerson -
🐰
5
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Tý
Tháng Canh Dần
Ngày Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Dậu, Tân Dậu.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Quý Dậu, Tân Dậu hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Đinh Mão, Trực Trừ nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Khai trương, xuất hành, nhậm chức. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Tâm ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Không nên làm việc gì quan trọng. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Xấu với mọi việc đại sự, kiện tụng, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/02/1876Ngày 15/02/1876Ngày 16/02/1876Ngày 17/02/1876Ngày 18/02/1876Ngày 19/02/1876Ngày 20/02/1876Ngày 21/02/1876Ngày 22/02/1876Ngày 23/02/1876Ngày 24/02/1876Ngày 25/02/1876Ngày 26/02/1876Ngày 27/02/1876Ngày 28/02/1876Ngày 01/03/1876Ngày 02/03/1876Ngày 03/03/1876Ngày 04/03/1876Ngày 05/03/1876Ngày 06/03/1876Ngày 07/03/1876Ngày 08/03/1876Ngày 09/03/1876Ngày 10/03/1876Ngày 11/03/1876Ngày 12/03/1876Ngày 13/03/1876Ngày 14/03/1876Ngày 15/03/1876
Xem lịch theo tháng năm 1876
Tháng 01/1876Tháng 02/1876Tháng 03/1876Tháng 04/1876Tháng 05/1876Tháng 06/1876Tháng 07/1876Tháng 08/1876Tháng 09/1876Tháng 10/1876Tháng 11/1876Tháng 12/1876
