Lịch Vạn Niên Ngày 08/12/1868
Ngày 8/12/1868 tức ngày Mậu Thìn trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
8
THỨ 3
Người không đọc sách chẳng có lợi thế gì hơn người không biết đọc.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐲
25
|
THÁNG 10
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Giáp Tý
Ngày Mậu Thìn
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Thìn thuộc Trực Định. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Bầu trời hôm nay có sao Trương ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/11/1868Ngày 24/11/1868Ngày 25/11/1868Ngày 26/11/1868Ngày 27/11/1868Ngày 28/11/1868Ngày 29/11/1868Ngày 30/11/1868Ngày 01/12/1868Ngày 02/12/1868Ngày 03/12/1868Ngày 04/12/1868Ngày 05/12/1868Ngày 06/12/1868Ngày 07/12/1868Ngày 09/12/1868Ngày 10/12/1868Ngày 11/12/1868Ngày 12/12/1868Ngày 13/12/1868Ngày 14/12/1868Ngày 15/12/1868Ngày 16/12/1868Ngày 17/12/1868Ngày 18/12/1868Ngày 19/12/1868Ngày 20/12/1868Ngày 21/12/1868Ngày 22/12/1868Ngày 23/12/1868
Xem lịch theo tháng năm 1868
Tháng 01/1868Tháng 02/1868Tháng 03/1868Tháng 04/1868Tháng 05/1868Tháng 06/1868Tháng 07/1868Tháng 08/1868Tháng 09/1868Tháng 10/1868Tháng 11/1868Tháng 12/1868
