Lịch Vạn Niên Ngày 08/01/1868
Hôm nay là ngày Quý Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 8/1/1868 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
8
THỨ 4
Vấn đề không phải là bạn có bị đánh gục hay không, mà là bạn có đứng dậy hay không.
- Vince Lombardi -
- Vince Lombardi -
🐍
14
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Mão
Tháng Quý Sửu
Ngày Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Hợi, Đinh Hợi.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Kỷ Hợi, Đinh Hợi bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Định. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Bầu trời hôm nay có sao Dực ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 24/12/1867Ngày 25/12/1867Ngày 26/12/1867Ngày 27/12/1867Ngày 28/12/1867Ngày 29/12/1867Ngày 30/12/1867Ngày 31/12/1867Ngày 01/01/1868Ngày 02/01/1868Ngày 03/01/1868Ngày 04/01/1868Ngày 05/01/1868Ngày 06/01/1868Ngày 07/01/1868Ngày 09/01/1868Ngày 10/01/1868Ngày 11/01/1868Ngày 12/01/1868Ngày 13/01/1868Ngày 14/01/1868Ngày 15/01/1868Ngày 16/01/1868Ngày 17/01/1868Ngày 18/01/1868Ngày 19/01/1868Ngày 20/01/1868Ngày 21/01/1868Ngày 22/01/1868Ngày 23/01/1868
Xem lịch theo tháng năm 1868
Tháng 01/1868Tháng 02/1868Tháng 03/1868Tháng 04/1868Tháng 05/1868Tháng 06/1868Tháng 07/1868Tháng 08/1868Tháng 09/1868Tháng 10/1868Tháng 11/1868Tháng 12/1868
