Lịch Vạn Niên Ngày 07/12/1867
Hôm nay là ngày Tân Dậu, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Kim. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 7/12/1867 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
7
THỨ 7
Dù bạn nghĩ rằng bạn có thể hay bạn không thể, bạn đều đúng.
- Henry Ford -
- Henry Ford -
🐔
12
|
THÁNG 11
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Dần
Tháng Kỷ Hợi
Ngày Tân Dậu
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mão, Ất Mão.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Đinh Mão, Ất Mão dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Tân Dậu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Tân Dậu thuộc Trực Khai. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, động tĩnh mồ mả.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Quỷ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự khác. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/11/1867Ngày 23/11/1867Ngày 24/11/1867Ngày 25/11/1867Ngày 26/11/1867Ngày 27/11/1867Ngày 28/11/1867Ngày 29/11/1867Ngày 30/11/1867Ngày 01/12/1867Ngày 02/12/1867Ngày 03/12/1867Ngày 04/12/1867Ngày 05/12/1867Ngày 06/12/1867Ngày 08/12/1867Ngày 09/12/1867Ngày 10/12/1867Ngày 11/12/1867Ngày 12/12/1867Ngày 13/12/1867Ngày 14/12/1867Ngày 15/12/1867Ngày 16/12/1867Ngày 17/12/1867Ngày 18/12/1867Ngày 19/12/1867Ngày 20/12/1867Ngày 21/12/1867Ngày 22/12/1867
Xem lịch theo tháng năm 1867
Tháng 01/1867Tháng 02/1867Tháng 03/1867Tháng 04/1867Tháng 05/1867Tháng 06/1867Tháng 07/1867Tháng 08/1867Tháng 09/1867Tháng 10/1867Tháng 11/1867Tháng 12/1867
