Lịch Vạn Niên Ngày 27/12/1866
Hôm nay là ngày Bính Tý, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 27/12/1866 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
27
THỨ 5
Thành công là việc vấp ngã từ thất bại này đến thất bại khác mà không mất đi lòng nhiệt huyết.
- Winston Churchill -
- Winston Churchill -
🐭
21
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Sửu
Tháng Mậu Tý
Ngày Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Bính Tý. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Tý, Trực Kiến nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Bích soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 12/12/1866Ngày 13/12/1866Ngày 14/12/1866Ngày 15/12/1866Ngày 16/12/1866Ngày 17/12/1866Ngày 18/12/1866Ngày 19/12/1866Ngày 20/12/1866Ngày 21/12/1866Ngày 22/12/1866Ngày 23/12/1866Ngày 24/12/1866Ngày 25/12/1866Ngày 26/12/1866Ngày 28/12/1866Ngày 29/12/1866Ngày 30/12/1866Ngày 31/12/1866Ngày 01/01/1867Ngày 02/01/1867Ngày 03/01/1867Ngày 04/01/1867Ngày 05/01/1867Ngày 06/01/1867Ngày 07/01/1867Ngày 08/01/1867Ngày 09/01/1867Ngày 10/01/1867Ngày 11/01/1867
Xem lịch theo tháng năm 1866
Tháng 01/1866Tháng 02/1866Tháng 03/1866Tháng 04/1866Tháng 05/1866Tháng 06/1866Tháng 07/1866Tháng 08/1866Tháng 09/1866Tháng 10/1866Tháng 11/1866Tháng 12/1866
