Lịch Vạn Niên Ngày 21/06/1865
Hôm nay là ngày Nhâm Tuất, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 21/6/1865 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
21
THỨ 4
Chính những lựa chọn của chúng ta thể hiện chúng ta thực sự là ai, hơn cả những khả năng của chúng ta.
- J.K. Rowling -
- J.K. Rowling -
🐶
28
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Sửu
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Nhâm Tuất
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Thìn, Bính Thìn.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Mậu Thìn, Bính Thìn bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Định. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Chủy soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc vặt, sửa chữa nhỏ. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự, nhậm chức, xuất hành. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/06/1865Ngày 07/06/1865Ngày 08/06/1865Ngày 09/06/1865Ngày 10/06/1865Ngày 11/06/1865Ngày 12/06/1865Ngày 13/06/1865Ngày 14/06/1865Ngày 15/06/1865Ngày 16/06/1865Ngày 17/06/1865Ngày 18/06/1865Ngày 19/06/1865Ngày 20/06/1865Ngày 22/06/1865Ngày 23/06/1865Ngày 24/06/1865Ngày 25/06/1865Ngày 26/06/1865Ngày 27/06/1865Ngày 28/06/1865Ngày 29/06/1865Ngày 30/06/1865Ngày 01/07/1865Ngày 02/07/1865Ngày 03/07/1865Ngày 04/07/1865Ngày 05/07/1865Ngày 06/07/1865
Xem lịch theo tháng năm 1865
Tháng 01/1865Tháng 02/1865Tháng 03/1865Tháng 04/1865Tháng 05/1865Tháng 06/1865Tháng 07/1865Tháng 08/1865Tháng 09/1865Tháng 10/1865Tháng 11/1865Tháng 12/1865
