Lịch Vạn Niên Ngày 20/07/1863
Hôm nay là ngày Canh Thìn, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 20/7/1863 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
20
THỨ 2
Sự vĩ đại của một quốc gia có thể được đánh giá qua cách họ đối xử với động vật.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐲
5
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Hợi
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Canh Thìn
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Canh Thìn thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Sự hiện diện của sao Mão trong ngày Canh Thìn mang tới trường năng lượng thích hợp để Không nên làm việc gì quan trọng. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/07/1863Ngày 06/07/1863Ngày 07/07/1863Ngày 08/07/1863Ngày 09/07/1863Ngày 10/07/1863Ngày 11/07/1863Ngày 12/07/1863Ngày 13/07/1863Ngày 14/07/1863Ngày 15/07/1863Ngày 16/07/1863Ngày 17/07/1863Ngày 18/07/1863Ngày 19/07/1863Ngày 21/07/1863Ngày 22/07/1863Ngày 23/07/1863Ngày 24/07/1863Ngày 25/07/1863Ngày 26/07/1863Ngày 27/07/1863Ngày 28/07/1863Ngày 29/07/1863Ngày 30/07/1863Ngày 31/07/1863Ngày 01/08/1863Ngày 02/08/1863Ngày 03/08/1863Ngày 04/08/1863
Xem lịch theo tháng năm 1863
Tháng 01/1863Tháng 02/1863Tháng 03/1863Tháng 04/1863Tháng 05/1863Tháng 06/1863Tháng 07/1863Tháng 08/1863Tháng 09/1863Tháng 10/1863Tháng 11/1863Tháng 12/1863
