Lịch Vạn Niên Ngày 29/07/1858
Tra cứu lịch vạn niên ngày 29/7/1858 cho thấy đây là ngày Quý Hợi. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
29
THỨ 5
Chính những lựa chọn của chúng ta thể hiện chúng ta thực sự là ai, hơn cả những khả năng của chúng ta.
- J.K. Rowling -
- J.K. Rowling -
🐷
19
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Quý Hợi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ.
[!] Lời khuyên: Ngày Quý Hợi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Quý Hợi cho thấy đây là ngày có Trực Định chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Trong ngày Quý Hợi, sao Sâm xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/07/1858Ngày 15/07/1858Ngày 16/07/1858Ngày 17/07/1858Ngày 18/07/1858Ngày 19/07/1858Ngày 20/07/1858Ngày 21/07/1858Ngày 22/07/1858Ngày 23/07/1858Ngày 24/07/1858Ngày 25/07/1858Ngày 26/07/1858Ngày 27/07/1858Ngày 28/07/1858Ngày 30/07/1858Ngày 31/07/1858Ngày 01/08/1858Ngày 02/08/1858Ngày 03/08/1858Ngày 04/08/1858Ngày 05/08/1858Ngày 06/08/1858Ngày 07/08/1858Ngày 08/08/1858Ngày 09/08/1858Ngày 10/08/1858Ngày 11/08/1858Ngày 12/08/1858Ngày 13/08/1858
Xem lịch theo tháng năm 1858
Tháng 01/1858Tháng 02/1858Tháng 03/1858Tháng 04/1858Tháng 05/1858Tháng 06/1858Tháng 07/1858Tháng 08/1858Tháng 09/1858Tháng 10/1858Tháng 11/1858Tháng 12/1858
