Lịch Vạn Niên Ngày 23/12/1844
Tra cứu lịch vạn niên ngày 23/12/1844 cho thấy đây là ngày Đinh Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
23
THỨ 2
Nếu bạn không xây dựng ước mơ của mình, người khác sẽ thuê bạn để xây dựng ước mơ của họ.
- Tony Gaskins -
- Tony Gaskins -
🐮
14
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Mão
Tháng Giáp Tý
Ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Quý Mùi, Tân Mùi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Đinh Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Trừ chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Sự hiện diện của sao Hư trong ngày Đinh Sửu mang tới trường năng lượng thích hợp để Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 08/12/1844Ngày 09/12/1844Ngày 10/12/1844Ngày 11/12/1844Ngày 12/12/1844Ngày 13/12/1844Ngày 14/12/1844Ngày 15/12/1844Ngày 16/12/1844Ngày 17/12/1844Ngày 18/12/1844Ngày 19/12/1844Ngày 20/12/1844Ngày 21/12/1844Ngày 22/12/1844Ngày 24/12/1844Ngày 25/12/1844Ngày 26/12/1844Ngày 27/12/1844Ngày 28/12/1844Ngày 29/12/1844Ngày 30/12/1844Ngày 31/12/1844Ngày 01/01/1845Ngày 02/01/1845Ngày 03/01/1845Ngày 04/01/1845Ngày 05/01/1845Ngày 06/01/1845Ngày 07/01/1845
Xem lịch theo tháng năm 1844
Tháng 01/1844Tháng 02/1844Tháng 03/1844Tháng 04/1844Tháng 05/1844Tháng 06/1844Tháng 07/1844Tháng 08/1844Tháng 09/1844Tháng 10/1844Tháng 11/1844Tháng 12/1844
