Lịch Vạn Niên Ngày 28/12/1827
Tra cứu lịch vạn niên ngày 28/12/1827 cho thấy đây là ngày Nhâm Tý. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
28
THỨ 6
Hãy là chính mình; những người khác đã có người đóng rồi.
- Oscar Wilde -
- Oscar Wilde -
🐭
11
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Tuất
Tháng Canh Tý
Ngày Nhâm Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Ngọ, Bính Ngọ.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Mậu Ngọ, Bính Ngọ bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Nhâm Tý cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Trong ngày Nhâm Tý, sao Tỉnh xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/12/1827Ngày 14/12/1827Ngày 15/12/1827Ngày 16/12/1827Ngày 17/12/1827Ngày 18/12/1827Ngày 19/12/1827Ngày 20/12/1827Ngày 21/12/1827Ngày 22/12/1827Ngày 23/12/1827Ngày 24/12/1827Ngày 25/12/1827Ngày 26/12/1827Ngày 27/12/1827Ngày 29/12/1827Ngày 30/12/1827Ngày 31/12/1827Ngày 01/01/1828Ngày 02/01/1828Ngày 03/01/1828Ngày 04/01/1828Ngày 05/01/1828Ngày 06/01/1828Ngày 07/01/1828Ngày 08/01/1828Ngày 09/01/1828Ngày 10/01/1828Ngày 11/01/1828Ngày 12/01/1828
Xem lịch theo tháng năm 1827
Tháng 01/1827Tháng 02/1827Tháng 03/1827Tháng 04/1827Tháng 05/1827Tháng 06/1827Tháng 07/1827Tháng 08/1827Tháng 09/1827Tháng 10/1827Tháng 11/1827Tháng 12/1827
