Lịch Vạn Niên Ngày 29/04/1817
Tra cứu lịch vạn niên ngày 29/4/1817 cho thấy đây là ngày Đinh Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
29
THỨ 3
Chúng ta không thể giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mọi người đều có thể giúp đỡ một ai đó.
- Ronald Reagan -
- Ronald Reagan -
🐍
14
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Sửu
Tháng Giáp Thìn
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Đinh Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Trừ chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Sự hiện diện của sao Tất trong ngày Đinh Tỵ mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng, cưới hỏi, chăn nuôi, tế tự. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Đi xa, dời chỗ ở.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/04/1817Ngày 15/04/1817Ngày 16/04/1817Ngày 17/04/1817Ngày 18/04/1817Ngày 19/04/1817Ngày 20/04/1817Ngày 21/04/1817Ngày 22/04/1817Ngày 23/04/1817Ngày 24/04/1817Ngày 25/04/1817Ngày 26/04/1817Ngày 27/04/1817Ngày 28/04/1817Ngày 30/04/1817Ngày 01/05/1817Ngày 02/05/1817Ngày 03/05/1817Ngày 04/05/1817Ngày 05/05/1817Ngày 06/05/1817Ngày 07/05/1817Ngày 08/05/1817Ngày 09/05/1817Ngày 10/05/1817Ngày 11/05/1817Ngày 12/05/1817Ngày 13/05/1817Ngày 14/05/1817
Xem lịch theo tháng năm 1817
Tháng 01/1817Tháng 02/1817Tháng 03/1817Tháng 04/1817Tháng 05/1817Tháng 06/1817Tháng 07/1817Tháng 08/1817Tháng 09/1817Tháng 10/1817Tháng 11/1817Tháng 12/1817
