Lịch Vạn Niên Ngày 05/12/1808
Ngày 5/12/1808 tức ngày Canh Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
5
THỨ 2
Đừng để cuộc sống trôi qua khi bạn đang đứng nhìn.
- Phyllis Diller -
- Phyllis Diller -
🐶
18
|
THÁNG 10
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Quý Hợi
Ngày Canh Tuất
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Thìn, Giáp Thìn.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Bính Thìn, Giáp Thìn dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Canh Tuất. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Canh Tuất, Trực Bế nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Canh Tuất, sao Phòng xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/11/1808Ngày 21/11/1808Ngày 22/11/1808Ngày 23/11/1808Ngày 24/11/1808Ngày 25/11/1808Ngày 26/11/1808Ngày 27/11/1808Ngày 28/11/1808Ngày 29/11/1808Ngày 30/11/1808Ngày 01/12/1808Ngày 02/12/1808Ngày 03/12/1808Ngày 04/12/1808Ngày 06/12/1808Ngày 07/12/1808Ngày 08/12/1808Ngày 09/12/1808Ngày 10/12/1808Ngày 11/12/1808Ngày 12/12/1808Ngày 13/12/1808Ngày 14/12/1808Ngày 15/12/1808Ngày 16/12/1808Ngày 17/12/1808Ngày 18/12/1808Ngày 19/12/1808Ngày 20/12/1808
Xem lịch theo tháng năm 1808
Tháng 01/1808Tháng 02/1808Tháng 03/1808Tháng 04/1808Tháng 05/1808Tháng 06/1808Tháng 07/1808Tháng 08/1808Tháng 09/1808Tháng 10/1808Tháng 11/1808Tháng 12/1808
