Lịch Vạn Niên Ngày 17/03/1806
Hôm nay là ngày Bính Tý, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 17/3/1806 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
17
THỨ 2
Hãy trân trọng những gì bạn đang có trước khi thời gian dạy bạn trân trọng những gì bạn từng có.
- Susan Gale -
- Susan Gale -
🐭
28
|
THÁNG 1
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Dần
Tháng Tân Mão
Ngày Bính Tý
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Nhâm Ngọ, Canh Ngọ bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Tý, Trực Thu nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, xuất hành, trả nợ. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Mão soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Không nên làm việc gì quan trọng. Đồng thời, gác lại các việc: Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 02/03/1806Ngày 03/03/1806Ngày 04/03/1806Ngày 05/03/1806Ngày 06/03/1806Ngày 07/03/1806Ngày 08/03/1806Ngày 09/03/1806Ngày 10/03/1806Ngày 11/03/1806Ngày 12/03/1806Ngày 13/03/1806Ngày 14/03/1806Ngày 15/03/1806Ngày 16/03/1806Ngày 18/03/1806Ngày 19/03/1806Ngày 20/03/1806Ngày 21/03/1806Ngày 22/03/1806Ngày 23/03/1806Ngày 24/03/1806Ngày 25/03/1806Ngày 26/03/1806Ngày 27/03/1806Ngày 28/03/1806Ngày 29/03/1806Ngày 30/03/1806Ngày 31/03/1806Ngày 01/04/1806
Xem lịch theo tháng năm 1806
Tháng 01/1806Tháng 02/1806Tháng 03/1806Tháng 04/1806Tháng 05/1806Tháng 06/1806Tháng 07/1806Tháng 08/1806Tháng 09/1806Tháng 10/1806Tháng 11/1806Tháng 12/1806
