Lịch Vạn Niên Ngày 26/05/1805
Hôm nay là ngày Tân Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 26/5/1805 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
26
CHỦ NHẬT
Người duy nhất bạn nên cố gắng để tốt hơn chính là bạn của ngày hôm qua.
- Jordan Peterson -
- Jordan Peterson -
🐍
28
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Sửu
Tháng Tân Tỵ
Ngày Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi.
[!] Lời khuyên: Ngày Tân Tỵ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Tân Tỵ thuộc Trực Kiến. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Đê trong ngày Tân Tỵ mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/05/1805Ngày 12/05/1805Ngày 13/05/1805Ngày 14/05/1805Ngày 15/05/1805Ngày 16/05/1805Ngày 17/05/1805Ngày 18/05/1805Ngày 19/05/1805Ngày 20/05/1805Ngày 21/05/1805Ngày 22/05/1805Ngày 23/05/1805Ngày 24/05/1805Ngày 25/05/1805Ngày 27/05/1805Ngày 28/05/1805Ngày 29/05/1805Ngày 30/05/1805Ngày 31/05/1805Ngày 01/06/1805Ngày 02/06/1805Ngày 03/06/1805Ngày 04/06/1805Ngày 05/06/1805Ngày 06/06/1805Ngày 07/06/1805Ngày 08/06/1805Ngày 09/06/1805Ngày 10/06/1805
Xem lịch theo tháng năm 1805
Tháng 01/1805Tháng 02/1805Tháng 03/1805Tháng 04/1805Tháng 05/1805Tháng 06/1805Tháng 07/1805Tháng 08/1805Tháng 09/1805Tháng 10/1805Tháng 11/1805Tháng 12/1805
