Lịch Vạn Niên Ngày 19/11/1804
Tra cứu lịch vạn niên ngày 19/11/1804 cho thấy đây là ngày Quý Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
19
THỨ 2
Chỉ khi trời đủ tối, bạn mới có thể nhìn thấy những vì sao.
- Martin Luther King Jr. -
- Martin Luther King Jr. -
🐔
18
|
THÁNG 10
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Tý
Tháng Ất Hợi
Ngày Quý Dậu
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Kỷ Mão, Đinh Mão bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Quý Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Hư soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Đồng thời, gác lại các việc: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Quý Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 04/11/1804Ngày 05/11/1804Ngày 06/11/1804Ngày 07/11/1804Ngày 08/11/1804Ngày 09/11/1804Ngày 10/11/1804Ngày 11/11/1804Ngày 12/11/1804Ngày 13/11/1804Ngày 14/11/1804Ngày 15/11/1804Ngày 16/11/1804Ngày 17/11/1804Ngày 18/11/1804Ngày 20/11/1804Ngày 21/11/1804Ngày 22/11/1804Ngày 23/11/1804Ngày 24/11/1804Ngày 25/11/1804Ngày 26/11/1804Ngày 27/11/1804Ngày 28/11/1804Ngày 29/11/1804Ngày 30/11/1804Ngày 01/12/1804Ngày 02/12/1804Ngày 03/12/1804Ngày 04/12/1804
Xem lịch theo tháng năm 1804
Tháng 01/1804Tháng 02/1804Tháng 03/1804Tháng 04/1804Tháng 05/1804Tháng 06/1804Tháng 07/1804Tháng 08/1804Tháng 09/1804Tháng 10/1804Tháng 11/1804Tháng 12/1804
