Lịch Vạn Niên Ngày 12/01/1803
Ngày 12/1/1803 tức ngày Bính Thìn trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
12
THỨ 4
Người duy nhất bạn nên cố gắng để tốt hơn chính là bạn của ngày hôm qua.
- Jordan Peterson -
- Jordan Peterson -
🐲
19
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Tuất
Tháng Quý Sửu
Ngày Bính Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất.
[!] Lời khuyên: Ngày Bính Thìn mang luồng khí bất lợi cho tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Bính Thìn cho thấy đây là ngày có Trực Bình chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Vĩ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất, nhậm chức. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/12/1802Ngày 29/12/1802Ngày 30/12/1802Ngày 31/12/1802Ngày 01/01/1803Ngày 02/01/1803Ngày 03/01/1803Ngày 04/01/1803Ngày 05/01/1803Ngày 06/01/1803Ngày 07/01/1803Ngày 08/01/1803Ngày 09/01/1803Ngày 10/01/1803Ngày 11/01/1803Ngày 13/01/1803Ngày 14/01/1803Ngày 15/01/1803Ngày 16/01/1803Ngày 17/01/1803Ngày 18/01/1803Ngày 19/01/1803Ngày 20/01/1803Ngày 21/01/1803Ngày 22/01/1803Ngày 23/01/1803Ngày 24/01/1803Ngày 25/01/1803Ngày 26/01/1803Ngày 27/01/1803
Xem lịch theo tháng năm 1803
Tháng 01/1803Tháng 02/1803Tháng 03/1803Tháng 04/1803Tháng 05/1803Tháng 06/1803Tháng 07/1803Tháng 08/1803Tháng 09/1803Tháng 10/1803Tháng 11/1803Tháng 12/1803
