Lịch Vạn Niên Ngày 18/12/1797
Tra cứu lịch vạn niên ngày 18/12/1797 cho thấy đây là ngày Bính Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
18
THỨ 2
Tài sản lớn nhất mà bạn sở hữu chính là thái độ của bạn.
- Colin Powell -
- Colin Powell -
🐯
1
|
THÁNG 11
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Thìn
Tháng Canh Tý
Ngày Bính Dần
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thân, Canh Thân.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Bính Dần đẩy tuổi Nhâm Thân, Canh Thân vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Dần, Trực Mãn nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Phòng trong ngày Bính Dần mang tới trường năng lượng thích hợp để Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 03/12/1797Ngày 04/12/1797Ngày 05/12/1797Ngày 06/12/1797Ngày 07/12/1797Ngày 08/12/1797Ngày 09/12/1797Ngày 10/12/1797Ngày 11/12/1797Ngày 12/12/1797Ngày 13/12/1797Ngày 14/12/1797Ngày 15/12/1797Ngày 16/12/1797Ngày 17/12/1797Ngày 19/12/1797Ngày 20/12/1797Ngày 21/12/1797Ngày 22/12/1797Ngày 23/12/1797Ngày 24/12/1797Ngày 25/12/1797Ngày 26/12/1797Ngày 27/12/1797Ngày 28/12/1797Ngày 29/12/1797Ngày 30/12/1797Ngày 31/12/1797Ngày 01/01/1798Ngày 02/01/1798
Xem lịch theo tháng năm 1797
Tháng 01/1797Tháng 02/1797Tháng 03/1797Tháng 04/1797Tháng 05/1797Tháng 06/1797Tháng 07/1797Tháng 08/1797Tháng 09/1797Tháng 10/1797Tháng 11/1797Tháng 12/1797
