Lịch Vạn Niên Ngày 12/04/1797
Hôm nay là ngày Bính Thìn, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 12/4/1797 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
12
THỨ 4
Chất lượng cuộc sống của bạn chính là chất lượng của các mối quan hệ của bạn.
- Tony Robbins -
- Tony Robbins -
🐲
16
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Tỵ
Tháng Giáp Thìn
Ngày Bính Thìn
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất.
[!] Lời khuyên: Ngày Bính Thìn mang luồng khí bất lợi cho tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Thìn, Trực Kiến nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Vĩ trong ngày Bính Thìn mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất, nhậm chức. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/03/1797Ngày 29/03/1797Ngày 30/03/1797Ngày 31/03/1797Ngày 01/04/1797Ngày 02/04/1797Ngày 03/04/1797Ngày 04/04/1797Ngày 05/04/1797Ngày 06/04/1797Ngày 07/04/1797Ngày 08/04/1797Ngày 09/04/1797Ngày 10/04/1797Ngày 11/04/1797Ngày 13/04/1797Ngày 14/04/1797Ngày 15/04/1797Ngày 16/04/1797Ngày 17/04/1797Ngày 18/04/1797Ngày 19/04/1797Ngày 20/04/1797Ngày 21/04/1797Ngày 22/04/1797Ngày 23/04/1797Ngày 24/04/1797Ngày 25/04/1797Ngày 26/04/1797Ngày 27/04/1797
Xem lịch theo tháng năm 1797
Tháng 01/1797Tháng 02/1797Tháng 03/1797Tháng 04/1797Tháng 05/1797Tháng 06/1797Tháng 07/1797Tháng 08/1797Tháng 09/1797Tháng 10/1797Tháng 11/1797Tháng 12/1797
