Lịch Vạn Niên Ngày 24/03/1797
Tra cứu lịch vạn niên ngày 24/3/1797 cho thấy đây là ngày Đinh Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
24
THỨ 6
Không có gì là không thể, bản thân từ đó đã nói rằng: 'Tôi có thể!'
- Audrey Hepburn -
- Audrey Hepburn -
🐔
26
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Tỵ
Tháng Quý Mão
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mão, Tân Mão.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Quý Mão, Tân Mão dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Đinh Dậu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Đinh Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Phá chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Khuê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Đồng thời, gác lại các việc: Khai trương, động thổ. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 09/03/1797Ngày 10/03/1797Ngày 11/03/1797Ngày 12/03/1797Ngày 13/03/1797Ngày 14/03/1797Ngày 15/03/1797Ngày 16/03/1797Ngày 17/03/1797Ngày 18/03/1797Ngày 19/03/1797Ngày 20/03/1797Ngày 21/03/1797Ngày 22/03/1797Ngày 23/03/1797Ngày 25/03/1797Ngày 26/03/1797Ngày 27/03/1797Ngày 28/03/1797Ngày 29/03/1797Ngày 30/03/1797Ngày 31/03/1797Ngày 01/04/1797Ngày 02/04/1797Ngày 03/04/1797Ngày 04/04/1797Ngày 05/04/1797Ngày 06/04/1797Ngày 07/04/1797Ngày 08/04/1797
Xem lịch theo tháng năm 1797
Tháng 01/1797Tháng 02/1797Tháng 03/1797Tháng 04/1797Tháng 05/1797Tháng 06/1797Tháng 07/1797Tháng 08/1797Tháng 09/1797Tháng 10/1797Tháng 11/1797Tháng 12/1797
