Lịch Vạn Niên Ngày 29/03/1781
Hôm nay là ngày Mậu Dần, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 29/3/1781 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
29
THỨ 5
Bạn chớ nên bỏ cuộc. Hôm nay là một ngày khó khăn, ngày mai sẽ còn tồi tệ hơn, nhưng ngày kia sẽ là nắng ấm.
- Jack Ma -
- Jack Ma -
🐯
5
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Sửu
Tháng Tân Mão
Ngày Mậu Dần
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Dần thuộc Trực Bế. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Trong ngày Mậu Dần, sao Chẩn xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành, di dời, giao dịch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/03/1781Ngày 15/03/1781Ngày 16/03/1781Ngày 17/03/1781Ngày 18/03/1781Ngày 19/03/1781Ngày 20/03/1781Ngày 21/03/1781Ngày 22/03/1781Ngày 23/03/1781Ngày 24/03/1781Ngày 25/03/1781Ngày 26/03/1781Ngày 27/03/1781Ngày 28/03/1781Ngày 30/03/1781Ngày 31/03/1781Ngày 01/04/1781Ngày 02/04/1781Ngày 03/04/1781Ngày 04/04/1781Ngày 05/04/1781Ngày 06/04/1781Ngày 07/04/1781Ngày 08/04/1781Ngày 09/04/1781Ngày 10/04/1781Ngày 11/04/1781Ngày 12/04/1781Ngày 13/04/1781
Xem lịch theo tháng năm 1781
Tháng 01/1781Tháng 02/1781Tháng 03/1781Tháng 04/1781Tháng 05/1781Tháng 06/1781Tháng 07/1781Tháng 08/1781Tháng 09/1781Tháng 10/1781Tháng 11/1781Tháng 12/1781
