Lịch Vạn Niên Ngày 12/01/1779
Ngày 12/1/1779 tức ngày Tân Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
12
THỨ 3
Hãy sống như thể bạn sẽ chết ngày mai. Hãy học như thể bạn sẽ sống mãi mãi.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐷
25
|
THÁNG 11
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Hợi
Tháng Đinh Sửu
Ngày Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Tân Hợi xung sát rất mạnh với tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Tân Hợi thuộc Trực Khai. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, động tĩnh mồ mả.
- Sự hiện diện của sao Tâm trong ngày Tân Hợi mang tới trường năng lượng thích hợp để Không nên làm việc gì quan trọng. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Xấu với mọi việc đại sự, kiện tụng, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/12/1778Ngày 29/12/1778Ngày 30/12/1778Ngày 31/12/1778Ngày 01/01/1779Ngày 02/01/1779Ngày 03/01/1779Ngày 04/01/1779Ngày 05/01/1779Ngày 06/01/1779Ngày 07/01/1779Ngày 08/01/1779Ngày 09/01/1779Ngày 10/01/1779Ngày 11/01/1779Ngày 13/01/1779Ngày 14/01/1779Ngày 15/01/1779Ngày 16/01/1779Ngày 17/01/1779Ngày 18/01/1779Ngày 19/01/1779Ngày 20/01/1779Ngày 21/01/1779Ngày 22/01/1779Ngày 23/01/1779Ngày 24/01/1779Ngày 25/01/1779Ngày 26/01/1779Ngày 27/01/1779
Xem lịch theo tháng năm 1779
Tháng 01/1779Tháng 02/1779Tháng 03/1779Tháng 04/1779Tháng 05/1779Tháng 06/1779Tháng 07/1779Tháng 08/1779Tháng 09/1779Tháng 10/1779Tháng 11/1779Tháng 12/1779
