Lịch Vạn Niên Ngày 05/10/1775
Hôm nay là ngày Bính Thìn, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 5/10/1775 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
5
THỨ 5
Hãy cứ làm việc chăm chỉ trong im lặng, để thành công của bạn tự lên tiếng.
- Frank Ocean -
- Frank Ocean -
🐲
11
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Mùi
Tháng Ất Dậu
Ngày Bính Thìn
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Bính Thìn thuộc Trực Nguy. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để An táng, lợp mái nhà, tế tự. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Sự hiện diện của sao Bích trong ngày Bính Thìn mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/09/1775Ngày 21/09/1775Ngày 22/09/1775Ngày 23/09/1775Ngày 24/09/1775Ngày 25/09/1775Ngày 26/09/1775Ngày 27/09/1775Ngày 28/09/1775Ngày 29/09/1775Ngày 30/09/1775Ngày 01/10/1775Ngày 02/10/1775Ngày 03/10/1775Ngày 04/10/1775Ngày 06/10/1775Ngày 07/10/1775Ngày 08/10/1775Ngày 09/10/1775Ngày 10/10/1775Ngày 11/10/1775Ngày 12/10/1775Ngày 13/10/1775Ngày 14/10/1775Ngày 15/10/1775Ngày 16/10/1775Ngày 17/10/1775Ngày 18/10/1775Ngày 19/10/1775Ngày 20/10/1775
Xem lịch theo tháng năm 1775
Tháng 01/1775Tháng 02/1775Tháng 03/1775Tháng 04/1775Tháng 05/1775Tháng 06/1775Tháng 07/1775Tháng 08/1775Tháng 09/1775Tháng 10/1775Tháng 11/1775Tháng 12/1775
