Lịch Vạn Niên Ngày 09/05/1766
Ngày 9/5/1766 tức ngày Canh Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
9
THỨ 6
Bạn không thể bắt đầu chương mới của cuộc đời nếu cứ đọc đi đọc lại chương cũ.
- Joyce Meyer -
- Joyce Meyer -
🐭
1
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Tuất
Tháng Quý Tỵ
Ngày Canh Tý
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Nguy. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như An táng, lợp mái nhà, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Tỉnh ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 24/04/1766Ngày 25/04/1766Ngày 26/04/1766Ngày 27/04/1766Ngày 28/04/1766Ngày 29/04/1766Ngày 30/04/1766Ngày 01/05/1766Ngày 02/05/1766Ngày 03/05/1766Ngày 04/05/1766Ngày 05/05/1766Ngày 06/05/1766Ngày 07/05/1766Ngày 08/05/1766Ngày 10/05/1766Ngày 11/05/1766Ngày 12/05/1766Ngày 13/05/1766Ngày 14/05/1766Ngày 15/05/1766Ngày 16/05/1766Ngày 17/05/1766Ngày 18/05/1766Ngày 19/05/1766Ngày 20/05/1766Ngày 21/05/1766Ngày 22/05/1766Ngày 23/05/1766Ngày 24/05/1766
Xem lịch theo tháng năm 1766
Tháng 01/1766Tháng 02/1766Tháng 03/1766Tháng 04/1766Tháng 05/1766Tháng 06/1766Tháng 07/1766Tháng 08/1766Tháng 09/1766Tháng 10/1766Tháng 11/1766Tháng 12/1766
