Lịch Vạn Niên Ngày 17/09/1758
Hôm nay là ngày Kỷ Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 17/9/1758 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
17
CHỦ NHẬT
Đừng bao giờ để một người nói với bạn rằng bạn không thể làm được điều gì.
- Will Smith -
- Will Smith -
🐍
16
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Tân Dậu
Ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Hợi, Quý Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Kỷ Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Ất Hợi, Quý Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Thành chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Đê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Đồng thời, gác lại các việc: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 02/09/1758Ngày 03/09/1758Ngày 04/09/1758Ngày 05/09/1758Ngày 06/09/1758Ngày 07/09/1758Ngày 08/09/1758Ngày 09/09/1758Ngày 10/09/1758Ngày 11/09/1758Ngày 12/09/1758Ngày 13/09/1758Ngày 14/09/1758Ngày 15/09/1758Ngày 16/09/1758Ngày 18/09/1758Ngày 19/09/1758Ngày 20/09/1758Ngày 21/09/1758Ngày 22/09/1758Ngày 23/09/1758Ngày 24/09/1758Ngày 25/09/1758Ngày 26/09/1758Ngày 27/09/1758Ngày 28/09/1758Ngày 29/09/1758Ngày 30/09/1758Ngày 01/10/1758Ngày 02/10/1758
Xem lịch theo tháng năm 1758
Tháng 01/1758Tháng 02/1758Tháng 03/1758Tháng 04/1758Tháng 05/1758Tháng 06/1758Tháng 07/1758Tháng 08/1758Tháng 09/1758Tháng 10/1758Tháng 11/1758Tháng 12/1758
