Lịch Vạn Niên Ngày 04/07/1758
Tra cứu lịch vạn niên ngày 4/7/1758 cho thấy đây là ngày Giáp Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
4
THỨ 3
Nơi duy nhất mà thành công đến trước làm việc là trong từ điển.
- Vidal Sassoon -
- Vidal Sassoon -
🐯
29
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Mậu Ngọ
Ngày Giáp Dần
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Thân, Mậu Thân.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Canh Thân, Mậu Thân bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Giáp Dần cho thấy đây là ngày có Trực Thành chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp.
- Bầu trời hôm nay có sao Nguy ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 19/06/1758Ngày 20/06/1758Ngày 21/06/1758Ngày 22/06/1758Ngày 23/06/1758Ngày 24/06/1758Ngày 25/06/1758Ngày 26/06/1758Ngày 27/06/1758Ngày 28/06/1758Ngày 29/06/1758Ngày 30/06/1758Ngày 01/07/1758Ngày 02/07/1758Ngày 03/07/1758Ngày 05/07/1758Ngày 06/07/1758Ngày 07/07/1758Ngày 08/07/1758Ngày 09/07/1758Ngày 10/07/1758Ngày 11/07/1758Ngày 12/07/1758Ngày 13/07/1758Ngày 14/07/1758Ngày 15/07/1758Ngày 16/07/1758Ngày 17/07/1758Ngày 18/07/1758Ngày 19/07/1758
Xem lịch theo tháng năm 1758
Tháng 01/1758Tháng 02/1758Tháng 03/1758Tháng 04/1758Tháng 05/1758Tháng 06/1758Tháng 07/1758Tháng 08/1758Tháng 09/1758Tháng 10/1758Tháng 11/1758Tháng 12/1758
