Lịch Vạn Niên Ngày 13/09/1755
Hôm nay là ngày Kỷ Dậu, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Kim. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 13/9/1755 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
13
THỨ 7
Thành công là việc vấp ngã từ thất bại này đến thất bại khác mà không mất đi lòng nhiệt huyết.
- Winston Churchill -
- Winston Churchill -
🐔
8
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Hợi
Tháng Ất Dậu
Ngày Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mão, Quý Mão.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Ất Mão, Quý Mão bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Trong ngày Kỷ Dậu, sao Quỷ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 29/08/1755Ngày 30/08/1755Ngày 31/08/1755Ngày 01/09/1755Ngày 02/09/1755Ngày 03/09/1755Ngày 04/09/1755Ngày 05/09/1755Ngày 06/09/1755Ngày 07/09/1755Ngày 08/09/1755Ngày 09/09/1755Ngày 10/09/1755Ngày 11/09/1755Ngày 12/09/1755Ngày 14/09/1755Ngày 15/09/1755Ngày 16/09/1755Ngày 17/09/1755Ngày 18/09/1755Ngày 19/09/1755Ngày 20/09/1755Ngày 21/09/1755Ngày 22/09/1755Ngày 23/09/1755Ngày 24/09/1755Ngày 25/09/1755Ngày 26/09/1755Ngày 27/09/1755Ngày 28/09/1755
Xem lịch theo tháng năm 1755
Tháng 01/1755Tháng 02/1755Tháng 03/1755Tháng 04/1755Tháng 05/1755Tháng 06/1755Tháng 07/1755Tháng 08/1755Tháng 09/1755Tháng 10/1755Tháng 11/1755Tháng 12/1755
