Lịch Vạn Niên Ngày 07/11/1746
Ngày 7/11/1746 tức ngày Đinh Tỵ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
7
THỨ 2
Tôi chưa bao giờ mơ về thành công, tôi làm việc vì nó.
- Estée Lauder -
- Estée Lauder -
🐍
24
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Dần
Tháng Mậu Tuất
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Quý Hợi, Tân Hợi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Đinh Tỵ, Trực Nguy nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Hư soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Đồng thời, gác lại các việc: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/10/1746Ngày 24/10/1746Ngày 25/10/1746Ngày 26/10/1746Ngày 27/10/1746Ngày 28/10/1746Ngày 29/10/1746Ngày 30/10/1746Ngày 31/10/1746Ngày 01/11/1746Ngày 02/11/1746Ngày 03/11/1746Ngày 04/11/1746Ngày 05/11/1746Ngày 06/11/1746Ngày 08/11/1746Ngày 09/11/1746Ngày 10/11/1746Ngày 11/11/1746Ngày 12/11/1746Ngày 13/11/1746Ngày 14/11/1746Ngày 15/11/1746Ngày 16/11/1746Ngày 17/11/1746Ngày 18/11/1746Ngày 19/11/1746Ngày 20/11/1746Ngày 21/11/1746Ngày 22/11/1746
Xem lịch theo tháng năm 1746
Tháng 01/1746Tháng 02/1746Tháng 03/1746Tháng 04/1746Tháng 05/1746Tháng 06/1746Tháng 07/1746Tháng 08/1746Tháng 09/1746Tháng 10/1746Tháng 11/1746Tháng 12/1746
