Lịch Vạn Niên Ngày 01/02/1746
Ngày 1/2/1746 tức ngày Mậu Dần trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
1
THỨ 3
Hãy sống như thể bạn sẽ chết ngày mai. Hãy học như thể bạn sẽ sống mãi mãi.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐯
12
|
THÁNG 1
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Dần
Tháng Tân Sửu
Ngày Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Dần thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Bầu trời hôm nay có sao Nguy ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 17/01/1746Ngày 18/01/1746Ngày 19/01/1746Ngày 20/01/1746Ngày 21/01/1746Ngày 22/01/1746Ngày 23/01/1746Ngày 24/01/1746Ngày 25/01/1746Ngày 26/01/1746Ngày 27/01/1746Ngày 28/01/1746Ngày 29/01/1746Ngày 30/01/1746Ngày 31/01/1746Ngày 02/02/1746Ngày 03/02/1746Ngày 04/02/1746Ngày 05/02/1746Ngày 06/02/1746Ngày 07/02/1746Ngày 08/02/1746Ngày 09/02/1746Ngày 10/02/1746Ngày 11/02/1746Ngày 12/02/1746Ngày 13/02/1746Ngày 14/02/1746Ngày 15/02/1746Ngày 16/02/1746
Xem lịch theo tháng năm 1746
Tháng 01/1746Tháng 02/1746Tháng 03/1746Tháng 04/1746Tháng 05/1746Tháng 06/1746Tháng 07/1746Tháng 08/1746Tháng 09/1746Tháng 10/1746Tháng 11/1746Tháng 12/1746
