Lịch Vạn Niên Ngày 29/08/1739
Ngày 29/8/1739 tức ngày Canh Ngọ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
29
THỨ 7
Sự vĩ đại của một quốc gia có thể được đánh giá qua cách họ đối xử với động vật.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐴
26
|
THÁNG 7
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Mùi
Tháng Nhâm Thân
Ngày Canh Ngọ
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Tý, Giáp Tý.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Tý, Giáp Tý hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Canh Ngọ, Trực Khai nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Lâu soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Đồng thời, gác lại các việc: Đi đường thủy, tranh chấp. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/08/1739Ngày 15/08/1739Ngày 16/08/1739Ngày 17/08/1739Ngày 18/08/1739Ngày 19/08/1739Ngày 20/08/1739Ngày 21/08/1739Ngày 22/08/1739Ngày 23/08/1739Ngày 24/08/1739Ngày 25/08/1739Ngày 26/08/1739Ngày 27/08/1739Ngày 28/08/1739Ngày 30/08/1739Ngày 31/08/1739Ngày 01/09/1739Ngày 02/09/1739Ngày 03/09/1739Ngày 04/09/1739Ngày 05/09/1739Ngày 06/09/1739Ngày 07/09/1739Ngày 08/09/1739Ngày 09/09/1739Ngày 10/09/1739Ngày 11/09/1739Ngày 12/09/1739Ngày 13/09/1739
Xem lịch theo tháng năm 1739
Tháng 01/1739Tháng 02/1739Tháng 03/1739Tháng 04/1739Tháng 05/1739Tháng 06/1739Tháng 07/1739Tháng 08/1739Tháng 09/1739Tháng 10/1739Tháng 11/1739Tháng 12/1739
