Lịch Vạn Niên Ngày 08/10/1736
Tra cứu lịch vạn niên ngày 8/10/1736 cho thấy đây là ngày Ất Mùi. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
8
THỨ 2
Kẻ thù lớn nhất của sự vĩ đại chính là sự tốt đẹp.
- Jim Collins -
- Jim Collins -
🐐
5
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Thìn
Tháng Mậu Tuất
Ngày Ất Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Ất Mùi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Ất Mùi, Trực Thu nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, xuất hành, trả nợ. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Ất Mùi, sao Tinh xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây cất tường rào, phòng thủ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/09/1736Ngày 24/09/1736Ngày 25/09/1736Ngày 26/09/1736Ngày 27/09/1736Ngày 28/09/1736Ngày 29/09/1736Ngày 30/09/1736Ngày 01/10/1736Ngày 02/10/1736Ngày 03/10/1736Ngày 04/10/1736Ngày 05/10/1736Ngày 06/10/1736Ngày 07/10/1736Ngày 09/10/1736Ngày 10/10/1736Ngày 11/10/1736Ngày 12/10/1736Ngày 13/10/1736Ngày 14/10/1736Ngày 15/10/1736Ngày 16/10/1736Ngày 17/10/1736Ngày 18/10/1736Ngày 19/10/1736Ngày 20/10/1736Ngày 21/10/1736Ngày 22/10/1736Ngày 23/10/1736
Xem lịch theo tháng năm 1736
Tháng 01/1736Tháng 02/1736Tháng 03/1736Tháng 04/1736Tháng 05/1736Tháng 06/1736Tháng 07/1736Tháng 08/1736Tháng 09/1736Tháng 10/1736Tháng 11/1736Tháng 12/1736
