Lịch Vạn Niên Ngày 16/03/1733
Tra cứu lịch vạn niên ngày 16/3/1733 cho thấy đây là ngày Quý Sửu. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
16
THỨ 2
Người lạc quan nhìn thấy cơ hội trong mọi khó khăn. Kẻ bi quan nhìn thấy khó khăn trong mọi cơ hội.
- Winston Churchill -
- Winston Churchill -
🐮
1
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Sửu
Tháng Ất Mão
Ngày Quý Sửu
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mùi, Đinh Mùi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Kỷ Mùi, Đinh Mùi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Quý Sửu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Quý Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Hư soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Đồng thời, gác lại các việc: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/03/1733Ngày 02/03/1733Ngày 03/03/1733Ngày 04/03/1733Ngày 05/03/1733Ngày 06/03/1733Ngày 07/03/1733Ngày 08/03/1733Ngày 09/03/1733Ngày 10/03/1733Ngày 11/03/1733Ngày 12/03/1733Ngày 13/03/1733Ngày 14/03/1733Ngày 15/03/1733Ngày 17/03/1733Ngày 18/03/1733Ngày 19/03/1733Ngày 20/03/1733Ngày 21/03/1733Ngày 22/03/1733Ngày 23/03/1733Ngày 24/03/1733Ngày 25/03/1733Ngày 26/03/1733Ngày 27/03/1733Ngày 28/03/1733Ngày 29/03/1733Ngày 30/03/1733Ngày 31/03/1733
Xem lịch theo tháng năm 1733
Tháng 01/1733Tháng 02/1733Tháng 03/1733Tháng 04/1733Tháng 05/1733Tháng 06/1733Tháng 07/1733Tháng 08/1733Tháng 09/1733Tháng 10/1733Tháng 11/1733Tháng 12/1733
