Lịch Vạn Niên Ngày 01/10/1717
Tra cứu lịch vạn niên ngày 1/10/1717 cho thấy đây là ngày Mậu Thân. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
1
THỨ 6
Nếu bạn không thể làm những điều vĩ đại, hãy làm những điều nhỏ bé theo một cách vĩ đại.
- Napoleon Hill -
- Napoleon Hill -
🐵
27
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Dậu
Tháng Kỷ Dậu
Ngày Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Giáp Dần, Nhâm Dần bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Bế. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tỉnh soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Đồng thời, gác lại các việc: An táng, sửa chữa mồ mả. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/09/1717Ngày 17/09/1717Ngày 18/09/1717Ngày 19/09/1717Ngày 20/09/1717Ngày 21/09/1717Ngày 22/09/1717Ngày 23/09/1717Ngày 24/09/1717Ngày 25/09/1717Ngày 26/09/1717Ngày 27/09/1717Ngày 28/09/1717Ngày 29/09/1717Ngày 30/09/1717Ngày 02/10/1717Ngày 03/10/1717Ngày 04/10/1717Ngày 05/10/1717Ngày 06/10/1717Ngày 07/10/1717Ngày 08/10/1717Ngày 09/10/1717Ngày 10/10/1717Ngày 11/10/1717Ngày 12/10/1717Ngày 13/10/1717Ngày 14/10/1717Ngày 15/10/1717Ngày 16/10/1717
Xem lịch theo tháng năm 1717
Tháng 01/1717Tháng 02/1717Tháng 03/1717Tháng 04/1717Tháng 05/1717Tháng 06/1717Tháng 07/1717Tháng 08/1717Tháng 09/1717Tháng 10/1717Tháng 11/1717Tháng 12/1717
