Lịch Vạn Niên Ngày 22/12/1710
Ngày 22/12/1710 tức ngày Quý Tỵ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
22
THỨ 2
Không có con đường nào dẫn đến hạnh phúc. Hạnh phúc chính là con đường.
- Thích Nhất Hạnh -
- Thích Nhất Hạnh -
🐍
3
|
THÁNG 11
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Sửu
Tháng Bính Tý
Ngày Quý Tỵ
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Hợi, Đinh Hợi.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Quý Tỵ đẩy tuổi Kỷ Hợi, Đinh Hợi vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Quý Tỵ, Trực Chấp nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Xuất hành, dọn nhà, khai trương. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Quý Tỵ, sao Hư xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 07/12/1710Ngày 08/12/1710Ngày 09/12/1710Ngày 10/12/1710Ngày 11/12/1710Ngày 12/12/1710Ngày 13/12/1710Ngày 14/12/1710Ngày 15/12/1710Ngày 16/12/1710Ngày 17/12/1710Ngày 18/12/1710Ngày 19/12/1710Ngày 20/12/1710Ngày 21/12/1710Ngày 23/12/1710Ngày 24/12/1710Ngày 25/12/1710Ngày 26/12/1710Ngày 27/12/1710Ngày 28/12/1710Ngày 29/12/1710Ngày 30/12/1710Ngày 31/12/1710Ngày 01/01/1711Ngày 02/01/1711Ngày 03/01/1711Ngày 04/01/1711Ngày 05/01/1711Ngày 06/01/1711
Xem lịch theo tháng năm 1710
Tháng 01/1710Tháng 02/1710Tháng 03/1710Tháng 04/1710Tháng 05/1710Tháng 06/1710Tháng 07/1710Tháng 08/1710Tháng 09/1710Tháng 10/1710Tháng 11/1710Tháng 12/1710
