Lịch Vạn Niên Ngày 30/06/1710
Ngày 30/6/1710 tức ngày Mậu Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
30
THỨ 2
Đừng chờ đợi thời cơ hoàn hảo. Hãy nắm bắt thời cơ và làm cho nó hoàn hảo.
- George Herbert -
- George Herbert -
🐶
4
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Dần
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Mậu Tuất
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Mậu Tuất. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Mậu Tuất, Trực Định nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Phòng soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Đồng thời, gác lại các việc: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/06/1710Ngày 16/06/1710Ngày 17/06/1710Ngày 18/06/1710Ngày 19/06/1710Ngày 20/06/1710Ngày 21/06/1710Ngày 22/06/1710Ngày 23/06/1710Ngày 24/06/1710Ngày 25/06/1710Ngày 26/06/1710Ngày 27/06/1710Ngày 28/06/1710Ngày 29/06/1710Ngày 01/07/1710Ngày 02/07/1710Ngày 03/07/1710Ngày 04/07/1710Ngày 05/07/1710Ngày 06/07/1710Ngày 07/07/1710Ngày 08/07/1710Ngày 09/07/1710Ngày 10/07/1710Ngày 11/07/1710Ngày 12/07/1710Ngày 13/07/1710Ngày 14/07/1710Ngày 15/07/1710
Xem lịch theo tháng năm 1710
Tháng 01/1710Tháng 02/1710Tháng 03/1710Tháng 04/1710Tháng 05/1710Tháng 06/1710Tháng 07/1710Tháng 08/1710Tháng 09/1710Tháng 10/1710Tháng 11/1710Tháng 12/1710
