Lịch Vạn Niên Ngày 16/02/1709
Tra cứu lịch vạn niên ngày 16/2/1709 cho thấy đây là ngày Kỷ Mão. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
16
THỨ 7
Cơ hội giống như bình minh. Nếu bạn chờ đợi quá lâu, bạn sẽ bỏ lỡ nó.
- William Arthur Ward -
- William Arthur Ward -
🐰
7
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Sửu
Tháng Bính Dần
Ngày Kỷ Mão
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Dậu, Quý Dậu.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Kỷ Mão đẩy tuổi Ất Dậu, Quý Dậu vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Kỷ Mão, Trực Trừ nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Khai trương, xuất hành, nhậm chức. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Kỷ Mão, sao Ngưu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc thủ công, cắt may. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/02/1709Ngày 02/02/1709Ngày 03/02/1709Ngày 04/02/1709Ngày 05/02/1709Ngày 06/02/1709Ngày 07/02/1709Ngày 08/02/1709Ngày 09/02/1709Ngày 10/02/1709Ngày 11/02/1709Ngày 12/02/1709Ngày 13/02/1709Ngày 14/02/1709Ngày 15/02/1709Ngày 17/02/1709Ngày 18/02/1709Ngày 19/02/1709Ngày 20/02/1709Ngày 21/02/1709Ngày 22/02/1709Ngày 23/02/1709Ngày 24/02/1709Ngày 25/02/1709Ngày 26/02/1709Ngày 27/02/1709Ngày 28/02/1709Ngày 01/03/1709Ngày 02/03/1709Ngày 03/03/1709
Xem lịch theo tháng năm 1709
Tháng 01/1709Tháng 02/1709Tháng 03/1709Tháng 04/1709Tháng 05/1709Tháng 06/1709Tháng 07/1709Tháng 08/1709Tháng 09/1709Tháng 10/1709Tháng 11/1709Tháng 12/1709
