Lịch Vạn Niên Ngày 11/11/1691
Hôm nay là ngày Quý Dậu, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Kim. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 11/11/1691 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
11
CHỦ NHẬT
Tôi không thất bại. Tôi chỉ là đã tìm ra 10.000 cách không hoạt động.
- Thomas Edison -
- Thomas Edison -
🐔
22
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Tân Mùi
Tháng Kỷ Hợi
Ngày Quý Dậu
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão.
[!] Lời khuyên: Ngày Quý Dậu mang luồng khí bất lợi cho tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Dậu thuộc Trực Khai. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, động tĩnh mồ mả.
- Trong ngày Quý Dậu, sao Đê xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Quý Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/10/1691Ngày 28/10/1691Ngày 29/10/1691Ngày 30/10/1691Ngày 31/10/1691Ngày 01/11/1691Ngày 02/11/1691Ngày 03/11/1691Ngày 04/11/1691Ngày 05/11/1691Ngày 06/11/1691Ngày 07/11/1691Ngày 08/11/1691Ngày 09/11/1691Ngày 10/11/1691Ngày 12/11/1691Ngày 13/11/1691Ngày 14/11/1691Ngày 15/11/1691Ngày 16/11/1691Ngày 17/11/1691Ngày 18/11/1691Ngày 19/11/1691Ngày 20/11/1691Ngày 21/11/1691Ngày 22/11/1691Ngày 23/11/1691Ngày 24/11/1691Ngày 25/11/1691Ngày 26/11/1691
Xem lịch theo tháng năm 1691
Tháng 01/1691Tháng 02/1691Tháng 03/1691Tháng 04/1691Tháng 05/1691Tháng 06/1691Tháng 07/1691Tháng 08/1691Tháng 09/1691Tháng 10/1691Tháng 11/1691Tháng 12/1691
