Lịch Vạn Niên Ngày 29/07/1691
Ngày 29/7/1691 tức ngày Mậu Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
29
CHỦ NHẬT
Bạn chớ nên bỏ cuộc. Hôm nay là một ngày khó khăn, ngày mai sẽ còn tồi tệ hơn, nhưng ngày kia sẽ là nắng ấm.
- Jack Ma -
- Jack Ma -
🐭
5
|
THÁNG 7
Ngày Hắc đạo
Năm Tân Mùi
Tháng Ất Mùi
Ngày Mậu Tý
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Mậu Tý xung sát rất mạnh với tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Mậu Tý cho thấy đây là ngày có Trực Chấp chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Nữ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 14/07/1691Ngày 15/07/1691Ngày 16/07/1691Ngày 17/07/1691Ngày 18/07/1691Ngày 19/07/1691Ngày 20/07/1691Ngày 21/07/1691Ngày 22/07/1691Ngày 23/07/1691Ngày 24/07/1691Ngày 25/07/1691Ngày 26/07/1691Ngày 27/07/1691Ngày 28/07/1691Ngày 30/07/1691Ngày 31/07/1691Ngày 01/08/1691Ngày 02/08/1691Ngày 03/08/1691Ngày 04/08/1691Ngày 05/08/1691Ngày 06/08/1691Ngày 07/08/1691Ngày 08/08/1691Ngày 09/08/1691Ngày 10/08/1691Ngày 11/08/1691Ngày 12/08/1691Ngày 13/08/1691
Xem lịch theo tháng năm 1691
Tháng 01/1691Tháng 02/1691Tháng 03/1691Tháng 04/1691Tháng 05/1691Tháng 06/1691Tháng 07/1691Tháng 08/1691Tháng 09/1691Tháng 10/1691Tháng 11/1691Tháng 12/1691
