Lịch Vạn Niên Ngày 14/01/1691
Ngày 14/1/1691 tức ngày Nhâm Thân trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
14
CHỦ NHẬT
Sự trả thù tốt nhất là thành công rực rỡ.
- Frank Sinatra -
- Frank Sinatra -
🐵
16
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Nhâm Thân
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Dần, Bính Dần.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Mậu Dần, Bính Dần bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Nguy. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như An táng, lợp mái nhà, tế tự. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Nữ soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Đồng thời, gác lại các việc: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/12/1690Ngày 31/12/1690Ngày 01/01/1691Ngày 02/01/1691Ngày 03/01/1691Ngày 04/01/1691Ngày 05/01/1691Ngày 06/01/1691Ngày 07/01/1691Ngày 08/01/1691Ngày 09/01/1691Ngày 10/01/1691Ngày 11/01/1691Ngày 12/01/1691Ngày 13/01/1691Ngày 15/01/1691Ngày 16/01/1691Ngày 17/01/1691Ngày 18/01/1691Ngày 19/01/1691Ngày 20/01/1691Ngày 21/01/1691Ngày 22/01/1691Ngày 23/01/1691Ngày 24/01/1691Ngày 25/01/1691Ngày 26/01/1691Ngày 27/01/1691Ngày 28/01/1691Ngày 29/01/1691
Xem lịch theo tháng năm 1691
Tháng 01/1691Tháng 02/1691Tháng 03/1691Tháng 04/1691Tháng 05/1691Tháng 06/1691Tháng 07/1691Tháng 08/1691Tháng 09/1691Tháng 10/1691Tháng 11/1691Tháng 12/1691
