Lịch Vạn Niên Ngày 09/06/1688
Tra cứu lịch vạn niên ngày 9/6/1688 cho thấy đây là ngày Quý Mùi. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
9
THỨ 4
Tôi không có tài năng đặc biệt nào. Tôi chỉ là một người cực kỳ tò tự.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐐
12
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Mậu Ngọ
Ngày Quý Mùi
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Kỷ Sửu, Đinh Sửu bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Mùi thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Thất soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Đồng thời, gác lại các việc: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/05/1688Ngày 26/05/1688Ngày 27/05/1688Ngày 28/05/1688Ngày 29/05/1688Ngày 30/05/1688Ngày 31/05/1688Ngày 01/06/1688Ngày 02/06/1688Ngày 03/06/1688Ngày 04/06/1688Ngày 05/06/1688Ngày 06/06/1688Ngày 07/06/1688Ngày 08/06/1688Ngày 10/06/1688Ngày 11/06/1688Ngày 12/06/1688Ngày 13/06/1688Ngày 14/06/1688Ngày 15/06/1688Ngày 16/06/1688Ngày 17/06/1688Ngày 18/06/1688Ngày 19/06/1688Ngày 20/06/1688Ngày 21/06/1688Ngày 22/06/1688Ngày 23/06/1688Ngày 24/06/1688
Xem lịch theo tháng năm 1688
Tháng 01/1688Tháng 02/1688Tháng 03/1688Tháng 04/1688Tháng 05/1688Tháng 06/1688Tháng 07/1688Tháng 08/1688Tháng 09/1688Tháng 10/1688Tháng 11/1688Tháng 12/1688
