Lịch Vạn Niên Ngày 26/09/1684
Ngày 26/9/1684 tức ngày Tân Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
26
THỨ 3
Hãy luôn là phiên bản hạng nhất của chính mình, thay vì là phiên bản hạng hai của người khác.
- Judy Garland -
- Judy Garland -
🐷
18
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Tý
Tháng Quý Dậu
Ngày Tân Hợi
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ.
[!] Lời khuyên: Ngày Tân Hợi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Tân Hợi thuộc Trực Mãn. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Sự hiện diện của sao Tâm trong ngày Tân Hợi mang tới trường năng lượng thích hợp để Không nên làm việc gì quan trọng. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Xấu với mọi việc đại sự, kiện tụng, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/09/1684Ngày 12/09/1684Ngày 13/09/1684Ngày 14/09/1684Ngày 15/09/1684Ngày 16/09/1684Ngày 17/09/1684Ngày 18/09/1684Ngày 19/09/1684Ngày 20/09/1684Ngày 21/09/1684Ngày 22/09/1684Ngày 23/09/1684Ngày 24/09/1684Ngày 25/09/1684Ngày 27/09/1684Ngày 28/09/1684Ngày 29/09/1684Ngày 30/09/1684Ngày 01/10/1684Ngày 02/10/1684Ngày 03/10/1684Ngày 04/10/1684Ngày 05/10/1684Ngày 06/10/1684Ngày 07/10/1684Ngày 08/10/1684Ngày 09/10/1684Ngày 10/10/1684Ngày 11/10/1684
Xem lịch theo tháng năm 1684
Tháng 01/1684Tháng 02/1684Tháng 03/1684Tháng 04/1684Tháng 05/1684Tháng 06/1684Tháng 07/1684Tháng 08/1684Tháng 09/1684Tháng 10/1684Tháng 11/1684Tháng 12/1684
