Lịch Vạn Niên Ngày 25/09/1476
Ngày 25/9/1476 tức ngày Kỷ Hợi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
25
THỨ 2
Sáng tạo là sự thông minh vui vẻ.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐷
29
|
THÁNG 8
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Thân
Tháng Đinh Dậu
Ngày Kỷ Hợi
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Kỷ Hợi xung sát rất mạnh với tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Hợi cho thấy đây là ngày có Trực Mãn chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Bầu trời hôm nay có sao Tinh ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây cất tường rào, phòng thủ. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/09/1476Ngày 11/09/1476Ngày 12/09/1476Ngày 13/09/1476Ngày 14/09/1476Ngày 15/09/1476Ngày 16/09/1476Ngày 17/09/1476Ngày 18/09/1476Ngày 19/09/1476Ngày 20/09/1476Ngày 21/09/1476Ngày 22/09/1476Ngày 23/09/1476Ngày 24/09/1476Ngày 26/09/1476Ngày 27/09/1476Ngày 28/09/1476Ngày 29/09/1476Ngày 30/09/1476Ngày 01/10/1476Ngày 02/10/1476Ngày 03/10/1476Ngày 04/10/1476Ngày 05/10/1476Ngày 06/10/1476Ngày 07/10/1476Ngày 08/10/1476Ngày 09/10/1476Ngày 10/10/1476
Xem lịch theo tháng năm 1476
Tháng 01/1476Tháng 02/1476Tháng 03/1476Tháng 04/1476Tháng 05/1476Tháng 06/1476Tháng 07/1476Tháng 08/1476Tháng 09/1476Tháng 10/1476Tháng 11/1476Tháng 12/1476
