Lịch Vạn Niên Ngày 21/10/1453
Ngày 21/10/1453 tức ngày Giáp Tý trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thủy, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
21
THỨ 6
Nếu bạn không thể làm những điều vĩ đại, hãy làm những điều nhỏ bé theo một cách vĩ đại.
- Napoleon Hill -
- Napoleon Hill -
🐭
11
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Dậu
Tháng Nhâm Tuất
Ngày Giáp Tý
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Giáp Tý. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Giáp Tý, Trực Mãn nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Tỉnh soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, chăn nuôi. Đồng thời, gác lại các việc: An táng, sửa chữa mồ mả. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/10/1453Ngày 07/10/1453Ngày 08/10/1453Ngày 09/10/1453Ngày 10/10/1453Ngày 11/10/1453Ngày 12/10/1453Ngày 13/10/1453Ngày 14/10/1453Ngày 15/10/1453Ngày 16/10/1453Ngày 17/10/1453Ngày 18/10/1453Ngày 19/10/1453Ngày 20/10/1453Ngày 22/10/1453Ngày 23/10/1453Ngày 24/10/1453Ngày 25/10/1453Ngày 26/10/1453Ngày 27/10/1453Ngày 28/10/1453Ngày 29/10/1453Ngày 30/10/1453Ngày 31/10/1453Ngày 01/11/1453Ngày 02/11/1453Ngày 03/11/1453Ngày 04/11/1453Ngày 05/11/1453
Xem lịch theo tháng năm 1453
Tháng 01/1453Tháng 02/1453Tháng 03/1453Tháng 04/1453Tháng 05/1453Tháng 06/1453Tháng 07/1453Tháng 08/1453Tháng 09/1453Tháng 10/1453Tháng 11/1453Tháng 12/1453
