Lịch Vạn Niên Ngày 08/03/1453
Ngày 8/3/1453 tức ngày Đinh Sửu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
8
THỨ 3
Chúng ta hãy sống sao cho khi chết, ngay cả người làm tang lễ cũng thấy tiếc thương.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐮
19
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Dậu
Tháng Ất Mão
Ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Sửu xung sát rất mạnh với tuổi Quý Mùi, Tân Mùi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Sửu thuộc Trực Khai. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, động tĩnh mồ mả.
- Sự hiện diện của sao Tất trong ngày Đinh Sửu mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng, cưới hỏi, chăn nuôi, tế tự. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Đi xa, dời chỗ ở.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/02/1453Ngày 22/02/1453Ngày 23/02/1453Ngày 24/02/1453Ngày 25/02/1453Ngày 26/02/1453Ngày 27/02/1453Ngày 28/02/1453Ngày 01/03/1453Ngày 02/03/1453Ngày 03/03/1453Ngày 04/03/1453Ngày 05/03/1453Ngày 06/03/1453Ngày 07/03/1453Ngày 09/03/1453Ngày 10/03/1453Ngày 11/03/1453Ngày 12/03/1453Ngày 13/03/1453Ngày 14/03/1453Ngày 15/03/1453Ngày 16/03/1453Ngày 17/03/1453Ngày 18/03/1453Ngày 19/03/1453Ngày 20/03/1453Ngày 21/03/1453Ngày 22/03/1453Ngày 23/03/1453
Xem lịch theo tháng năm 1453
Tháng 01/1453Tháng 02/1453Tháng 03/1453Tháng 04/1453Tháng 05/1453Tháng 06/1453Tháng 07/1453Tháng 08/1453Tháng 09/1453Tháng 10/1453Tháng 11/1453Tháng 12/1453
