Lịch Vạn Niên Ngày 07/03/1441
Ngày 7/3/1441 tức ngày Quý Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
7
CHỦ NHẬT
Đừng chờ đợi thời cơ hoàn hảo. Hãy nắm bắt thời cơ và làm cho nó hoàn hảo.
- George Herbert -
- George Herbert -
🐔
6
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Dậu
Tháng Tân Mão
Ngày Quý Dậu
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Quý Dậu xung sát rất mạnh với tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Quý Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Phá chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Trong ngày Quý Dậu, sao Đê xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Quý Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/02/1441Ngày 21/02/1441Ngày 22/02/1441Ngày 23/02/1441Ngày 24/02/1441Ngày 25/02/1441Ngày 26/02/1441Ngày 27/02/1441Ngày 28/02/1441Ngày 01/03/1441Ngày 02/03/1441Ngày 03/03/1441Ngày 04/03/1441Ngày 05/03/1441Ngày 06/03/1441Ngày 08/03/1441Ngày 09/03/1441Ngày 10/03/1441Ngày 11/03/1441Ngày 12/03/1441Ngày 13/03/1441Ngày 14/03/1441Ngày 15/03/1441Ngày 16/03/1441Ngày 17/03/1441Ngày 18/03/1441Ngày 19/03/1441Ngày 20/03/1441Ngày 21/03/1441Ngày 22/03/1441
Xem lịch theo tháng năm 1441
Tháng 01/1441Tháng 02/1441Tháng 03/1441Tháng 04/1441Tháng 05/1441Tháng 06/1441Tháng 07/1441Tháng 08/1441Tháng 09/1441Tháng 10/1441Tháng 11/1441Tháng 12/1441
