Lịch Vạn Niên Ngày 27/06/1440
Ngày 27/6/1440 tức ngày Canh Thân trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
27
THỨ 7
Khi bạn ngừng ước mơ, bạn ngừng sống.
- Malcolm Forbes -
- Malcolm Forbes -
🐵
19
|
THÁNG 5
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Thân
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Canh Thân
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Dần, Giáp Dần.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Dần, Giáp Dần hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Canh Thân cho thấy đây là ngày có Trực Mãn chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Bầu trời hôm nay có sao Cang ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc vặt, dọn dẹp. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 12/06/1440Ngày 13/06/1440Ngày 14/06/1440Ngày 15/06/1440Ngày 16/06/1440Ngày 17/06/1440Ngày 18/06/1440Ngày 19/06/1440Ngày 20/06/1440Ngày 21/06/1440Ngày 22/06/1440Ngày 23/06/1440Ngày 24/06/1440Ngày 25/06/1440Ngày 26/06/1440Ngày 28/06/1440Ngày 29/06/1440Ngày 30/06/1440Ngày 01/07/1440Ngày 02/07/1440Ngày 03/07/1440Ngày 04/07/1440Ngày 05/07/1440Ngày 06/07/1440Ngày 07/07/1440Ngày 08/07/1440Ngày 09/07/1440Ngày 10/07/1440Ngày 11/07/1440Ngày 12/07/1440
Xem lịch theo tháng năm 1440
Tháng 01/1440Tháng 02/1440Tháng 03/1440Tháng 04/1440Tháng 05/1440Tháng 06/1440Tháng 07/1440Tháng 08/1440Tháng 09/1440Tháng 10/1440Tháng 11/1440Tháng 12/1440
