Lịch Vạn Niên Ngày 17/01/1439
Ngày 17/1/1439 tức ngày Quý Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
17
THỨ 5
Bạn không thể bắt đầu chương mới của cuộc đời nếu cứ đọc đi đọc lại chương cũ.
- Joyce Meyer -
- Joyce Meyer -
🐔
23
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Ất Sửu
Ngày Quý Dậu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Quý Dậu thuộc Trực Thành. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Kiện tụng, tranh chấp.
- Bầu trời hôm nay có sao Cơ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Quý Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 02/01/1439Ngày 03/01/1439Ngày 04/01/1439Ngày 05/01/1439Ngày 06/01/1439Ngày 07/01/1439Ngày 08/01/1439Ngày 09/01/1439Ngày 10/01/1439Ngày 11/01/1439Ngày 12/01/1439Ngày 13/01/1439Ngày 14/01/1439Ngày 15/01/1439Ngày 16/01/1439Ngày 18/01/1439Ngày 19/01/1439Ngày 20/01/1439Ngày 21/01/1439Ngày 22/01/1439Ngày 23/01/1439Ngày 24/01/1439Ngày 25/01/1439Ngày 26/01/1439Ngày 27/01/1439Ngày 28/01/1439Ngày 29/01/1439Ngày 30/01/1439Ngày 31/01/1439Ngày 01/02/1439
Xem lịch theo tháng năm 1439
Tháng 01/1439Tháng 02/1439Tháng 03/1439Tháng 04/1439Tháng 05/1439Tháng 06/1439Tháng 07/1439Tháng 08/1439Tháng 09/1439Tháng 10/1439Tháng 11/1439Tháng 12/1439
